memorable
UK/ˈmɛm.(ə)ɹə.bl̩/
US/ˈmɛm.(ə)ɹə.bl̩/
giọng máy của trình duyệt
memorable nghĩa là đáng ghi nhớ, không quên được.
Nghĩa của memorable
Tính từ
- Đáng ghi nhớ, không quên được.
Dạng từ của memorable
| So sánh hơn | more memorable |
| So sánh nhất | most memorable |
| Số nhiều | memorables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với memorable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
memorable nghĩa là gì?
memorable (tính từ) nghĩa là đáng ghi nhớ, không quên được.
memorable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của memorable: giọng Anh (UK) /ˈmɛm.(ə)ɹə.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛm.(ə)ɹə.bl̩/.