memorance
giọng máy của trình duyệt
memorance nghĩa là màng.
Nghĩa của memorance
Danh từ
- Màng.
- Oscillating m. màng dao động.
Câu hỏi thường gặp
memorance nghĩa là gì?
memorance (danh từ) nghĩa là màng.
memorance nghĩa là màng.
memorance (danh từ) nghĩa là màng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.