memorization
UK/ˈmem(ə)ɹaɪˌzeɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
memorization nghĩa là sự ghi nhớ, sự học thuộc lòng.
Nghĩa của memorization
Danh từ
- Sự ghi nhớ; sự học thuộc lòng.
Dạng từ của memorization
| Số nhiều | memorizations |
Câu hỏi thường gặp
memorization nghĩa là gì?
memorization (danh từ) nghĩa là sự ghi nhớ, sự học thuộc lòng.
memorization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của memorization: giọng Anh (UK) /ˈmem(ə)ɹaɪˌzeɪʃn̩/.