memory
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛm.ə.ɹi/
US/ˈmɛm.ə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
memory nghĩa là sự nhớ, trí nhớ, kỷ niệm, sự tưởng nhớ.
Nghĩa của memory
Danh từ
- Sự nhớ, trí nhớ, ký ức.
- to have a good memorycó trí nhớ tốt, nhớ lâu
- to commit to memorynhớ, ghi nhớ
- within the memory of man; within living memorytrong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được
- Kỷ niệm, sự tưởng nhớ.
- to keep the memory ofgiữ kỷ niệm của
- in memory ofđể kỷ niệm, để tưởng nhớ tới
Dạng từ của memory
| Số nhiều | memories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với memory
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của memory
Câu ví dụ với memory
- I have no memory of what happened. Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra.
- The event still remains vivid in my memory. Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi.
- My brother has a good memory. Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
- Exercise can help your brain health and memory. Tập thể dục có thể giúp ích cho sức khỏe não bộ và trí nhớ của bạn.
- That trip is an unforgettable memory. Chuyến đi đó là kỉ niệm không thể nào quên.
- His memory amazes me. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
- Is the memory loss due to aging or a disease? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
- I wish I could erase every memory of you from my mind. Ước gì tôi có thể xoá hết kí ức về bạn ra khỏi tâm trí tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
memory nghĩa là gì?
memory (danh từ) nghĩa là sự nhớ, trí nhớ, kỷ niệm, sự tưởng nhớ.
memory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của memory: giọng Anh (UK) /ˈmɛm.ə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛm.ə.ɹi/.