TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menace

UK/ˈmɛnɪs/ US/ˈmɛnɪs/ giọng máy của trình duyệt

menace nghĩa là mối đe doạ, đe doạ.

Nghĩa của menace

Danh từ

  1. Văn học Mối đe doạ.
    • a menace to world peacemối đe doạ đối với hoà bình thế giới

Ngoại động từ

  1. Đe doạ.

Dạng từ của menace

Số nhiềumenaces
Ngôi thứ ba số ítmenaces
Hiện tại phân từ (-ing)menacing
Quá khứ phân từmenaced
Quá khứmenaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menace

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

menace nghĩa là gì?

menace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mối đe doạ, đe doạ.

menace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của menace: giọng Anh (UK) /ˈmɛnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.