TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menacme

giọng máy của trình duyệt

menacme nghĩa là thời kỳ có kinh.

Nghĩa của menacme

Danh từ

  1. Thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà).

Câu hỏi thường gặp

menacme nghĩa là gì?

menacme (danh từ) nghĩa là thời kỳ có kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.