TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menagerie

US/məˈnæd͡ʒəɹi/ giọng máy của trình duyệt

menagerie nghĩa là bầy thú.

Nghĩa của menagerie

Danh từ

  1. Bầy thú (của một gánh xiếc).

Dạng từ của menagerie

Số nhiềumenageries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menagerie

Đồng nghĩa

Họ từ của menagerie

Câu hỏi thường gặp

menagerie nghĩa là gì?

menagerie (danh từ) nghĩa là bầy thú.

menagerie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của menagerie: giọng Mỹ (US) /məˈnæd͡ʒəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.