mendacity
UK/mɛnˈdæsəti/
US/mɛnˈdæsəti/
giọng máy của trình duyệt
mendacity nghĩa là sự nói láo, sự nói điêu, lời nói láo, lời nói điêu.
Nghĩa của mendacity
Danh từ
- Sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc.
- Lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc.
Dạng từ của mendacity
| Số nhiều | mendacities |
Họ từ của mendacity
Câu hỏi thường gặp
mendacity nghĩa là gì?
mendacity (danh từ) nghĩa là sự nói láo, sự nói điêu, lời nói láo, lời nói điêu.
mendacity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mendacity: giọng Anh (UK) /mɛnˈdæsəti/, giọng Mỹ (US) /mɛnˈdæsəti/.