TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mendacity

UK/mɛnˈdæsəti/ US/mɛnˈdæsəti/ giọng máy của trình duyệt

mendacity nghĩa là sự nói láo, sự nói điêu, lời nói láo, lời nói điêu.

Nghĩa của mendacity

Danh từ

  1. Sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc.
  2. Lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc.

Dạng từ của mendacity

Số nhiềumendacities

Họ từ của mendacity

Câu hỏi thường gặp

mendacity nghĩa là gì?

mendacity (danh từ) nghĩa là sự nói láo, sự nói điêu, lời nói láo, lời nói điêu.

mendacity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mendacity: giọng Anh (UK) /mɛnˈdæsəti/, giọng Mỹ (US) /mɛnˈdæsəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.