TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mender

US/ˈmɛn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

mender nghĩa là người sửa chữa.

Nghĩa của mender

Danh từ

  1. Người sửa chữa.
    • a watch -menderthợ chữa đồng hồ

Dạng từ của mender

Số nhiềumenders

Câu hỏi thường gặp

mender nghĩa là gì?

mender (danh từ) nghĩa là người sửa chữa.

mender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mender: giọng Mỹ (US) /ˈmɛn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.