mender
US/ˈmɛn.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
mender nghĩa là người sửa chữa.
Nghĩa của mender
Danh từ
- Người sửa chữa.
- a watch -menderthợ chữa đồng hồ
Dạng từ của mender
| Số nhiều | menders |
Câu hỏi thường gặp
mender nghĩa là gì?
mender (danh từ) nghĩa là người sửa chữa.
mender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mender: giọng Mỹ (US) /ˈmɛn.dɜː/.