TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mending

US/ˈmɛn.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

mending nghĩa là Vật được vá/tu sửa/sửa chữa.

Nghĩa của mending

Danh từ

  1. Vật được vá/tu sửa/sửa chữa.
  2. Sự vá lại/sửa chữa/tu sửa.

Dạng từ của mending

Số nhiềumendings

Câu hỏi thường gặp

mending nghĩa là gì?

mending (danh từ) nghĩa là Vật được vá/tu sửa/sửa chữa.

mending phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mending: giọng Mỹ (US) /ˈmɛn.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.