mendicity
US/mɛn.ˈdɪ.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
mendicity nghĩa là nghề ăn xin, sự ăn mày.
Nghĩa của mendicity
Danh từ
- Nghề ăn xin; sự ăn mày.
Dạng từ của mendicity
| Số nhiều | mendicities |
Câu hỏi thường gặp
mendicity nghĩa là gì?
mendicity (danh từ) nghĩa là nghề ăn xin, sự ăn mày.
mendicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mendicity: giọng Mỹ (US) /mɛn.ˈdɪ.sə.ti/.