TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meningeal

UK/mɪˈnɪn.d͡ʒi.əl/ US/ˌmɛn.ənˈd͡ʒi.əl/ giọng máy của trình duyệt

meningeal nghĩa là màng não.

Nghĩa của meningeal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) màng não.

Câu hỏi thường gặp

meningeal nghĩa là gì?

meningeal (tính từ) nghĩa là màng não.

meningeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meningeal: giọng Anh (UK) /mɪˈnɪn.d͡ʒi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛn.ənˈd͡ʒi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.