TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menial

UK/ˈmiːni.əl/ US/ˈmiːni.əl/ giọng máy của trình duyệt

menial nghĩa là người ở, đầy tớ, khúm núm, quỵ luỵ.

Nghĩa của menial

Tính từ

  1. Thuộc Người ở, (thuộc) đầy tớ.
  2. Khúm núm, quỵ luỵ.

Danh từ

  1. Người ở, người hầu, đầy tớ.

Dạng từ của menial

So sánh hơnmore menial
So sánh nhấtmost menial
Số nhiềumenials

Họ từ của menial

Câu hỏi thường gặp

menial nghĩa là gì?

menial (tính từ, danh từ) nghĩa là người ở, đầy tớ, khúm núm, quỵ luỵ.

menial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của menial: giọng Anh (UK) /ˈmiːni.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːni.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.