menial
UK/ˈmiːni.əl/
US/ˈmiːni.əl/
giọng máy của trình duyệt
menial nghĩa là người ở, đầy tớ, khúm núm, quỵ luỵ.
Nghĩa của menial
Tính từ
- Thuộc Người ở, (thuộc) đầy tớ.
- Khúm núm, quỵ luỵ.
Danh từ
- Người ở, người hầu, đầy tớ.
Dạng từ của menial
| So sánh hơn | more menial |
| So sánh nhất | most menial |
| Số nhiều | menials |
Họ từ của menial
Câu hỏi thường gặp
menial nghĩa là gì?
menial (tính từ, danh từ) nghĩa là người ở, đầy tớ, khúm núm, quỵ luỵ.
menial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của menial: giọng Anh (UK) /ˈmiːni.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːni.əl/.