merchantable
US/ˈmɜː.tʃən.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
merchantable nghĩa là có thể bán được.
Nghĩa của merchantable
Tính từ
- Có thể bán được.
Dạng từ của merchantable
| So sánh hơn | more merchantable |
| So sánh nhất | most merchantable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merchantable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
merchantable nghĩa là gì?
merchantable (tính từ) nghĩa là có thể bán được.
merchantable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merchantable: giọng Mỹ (US) /ˈmɜː.tʃən.tə.bəl/.