mercurate
giọng máy của trình duyệt
mercurate nghĩa là Xử lý bằng thủy ngân.
Nghĩa của mercurate
Ngoại động từ
- Xử lý bằng thủy ngân.
Dạng từ của mercurate
| Số nhiều | mercurates |
Câu hỏi thường gặp
mercurate nghĩa là gì?
mercurate (ngoại động từ) nghĩa là Xử lý bằng thủy ngân.