mercurial
UK/məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/
US/mɝˈkjʊ.ɹi.əl/
giọng máy của trình duyệt
mercurial nghĩa là thuỷ ngân, có thuỷ ngân, sao thuỷ, lanh lợi.
Nghĩa của mercurial
Tính từ
- Thuộc Thuỷ ngân; có thuỷ ngân.
- mercurial columncột thuỷ ngân
- mercurial barometercái đo khí áp thuỷ ngân
- Mercurial (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ.
- Lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí.
- Hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng.
Dạng từ của mercurial
| Số nhiều | mercurials |
| So sánh hơn | more mercurial |
| So sánh nhất | most mercurial |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mercurial
Đồng nghĩa
Họ từ của mercurial
Câu hỏi thường gặp
mercurial nghĩa là gì?
mercurial (tính từ) nghĩa là thuỷ ngân, có thuỷ ngân, sao thuỷ, lanh lợi.
mercurial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mercurial: giọng Anh (UK) /məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /mɝˈkjʊ.ɹi.əl/.