TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mercurial

UK/məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/ US/mɝˈkjʊ.ɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt

mercurial nghĩa là thuỷ ngân, có thuỷ ngân, sao thuỷ, lanh lợi.

Nghĩa của mercurial

Tính từ

  1. Thuộc Thuỷ ngân; có thuỷ ngân.
    • mercurial columncột thuỷ ngân
    • mercurial barometercái đo khí áp thuỷ ngân
  2. Mercurial (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ.
  3. Lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí.
  4. Hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng.

Dạng từ của mercurial

Số nhiềumercurials
So sánh hơnmore mercurial
So sánh nhấtmost mercurial

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mercurial

Đồng nghĩa

Họ từ của mercurial

Câu hỏi thường gặp

mercurial nghĩa là gì?

mercurial (tính từ) nghĩa là thuỷ ngân, có thuỷ ngân, sao thuỷ, lanh lợi.

mercurial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mercurial: giọng Anh (UK) /məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /mɝˈkjʊ.ɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.