mercurochrome
US/ˌmɜː.ˈkjʊr.ə.ˌkroʊm/
giọng máy của trình duyệt
mercurochrome nghĩa là thuốc đỏ.
Nghĩa của mercurochrome
Danh từ
- Dược học Thuốc đỏ.
Dạng từ của mercurochrome
| Số nhiều | mercurochromes |
Câu hỏi thường gặp
mercurochrome nghĩa là gì?
mercurochrome (danh từ) nghĩa là thuốc đỏ.
mercurochrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mercurochrome: giọng Mỹ (US) /ˌmɜː.ˈkjʊr.ə.ˌkroʊm/.