TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mercuric

US/ˌmɜː.ˈkjʊr.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

mercuric nghĩa là thuỷ ngân.

Nghĩa của mercuric

Tính từ

  1. Hoá học (thuộc) thuỷ ngân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mercuric

Đồng nghĩa

Họ từ của mercuric

Câu hỏi thường gặp

mercuric nghĩa là gì?

mercuric (tính từ) nghĩa là thuỷ ngân.

mercuric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mercuric: giọng Mỹ (US) /ˌmɜː.ˈkjʊr.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.