mercuric
US/ˌmɜː.ˈkjʊr.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
mercuric nghĩa là thuỷ ngân.
Nghĩa của mercuric
Tính từ
- Hoá học (thuộc) thuỷ ngân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mercuric
Đồng nghĩa
Họ từ của mercuric
Câu hỏi thường gặp
mercuric nghĩa là gì?
mercuric (tính từ) nghĩa là thuỷ ngân.
mercuric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mercuric: giọng Mỹ (US) /ˌmɜː.ˈkjʊr.ɪk/.