TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meretriciousness

US/ˌmɛr.ə.ˈtrɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

meretriciousness nghĩa là vẻ đẹp giả tạo, vẻ đẹp bề ngoài, tính đàng điếm, tính chất gái điếm.

Nghĩa của meretriciousness

Danh từ

  1. Vẻ đẹp giả tạo, vẻ đẹp bề ngoài; tính chất hào phóng.
  2. Tính đàng điếm; tính chất gái điếm.

Câu hỏi thường gặp

meretriciousness nghĩa là gì?

meretriciousness (danh từ) nghĩa là vẻ đẹp giả tạo, vẻ đẹp bề ngoài, tính đàng điếm, tính chất gái điếm.

meretriciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meretriciousness: giọng Mỹ (US) /ˌmɛr.ə.ˈtrɪ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.