TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meritocrat

US/ˈmɛr.ə.tə.ˌkræt/ giọng máy của trình duyệt

meritocrat nghĩa là Người thực sự có tài năng để đảm đương công việc.

Nghĩa của meritocrat

Danh từ

  1. Người thực sự có tài năng để đảm đương công việc.

Dạng từ của meritocrat

Số nhiềumeritocrats

Câu hỏi thường gặp

meritocrat nghĩa là gì?

meritocrat (danh từ) nghĩa là Người thực sự có tài năng để đảm đương công việc.

meritocrat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meritocrat: giọng Mỹ (US) /ˈmɛr.ə.tə.ˌkræt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.