meritocracy
UK/mɛɹɪˈtɒkɹəsi/
US/mɛɹəˈtɑkɹəsi/
giọng máy của trình duyệt
meritocracy nghĩa là chế độ nhân tài.
Nghĩa của meritocracy
Danh từ
- Chính quyền do những người thực sự có tài năng nắm giữ; chế độ nhân tài.
Dạng từ của meritocracy
| Số nhiều | meritocracies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meritocracy
Trái nghĩa
Họ từ của meritocracy
Câu hỏi thường gặp
meritocracy nghĩa là gì?
meritocracy (danh từ) nghĩa là chế độ nhân tài.
meritocracy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meritocracy: giọng Anh (UK) /mɛɹɪˈtɒkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /mɛɹəˈtɑkɹəsi/.