TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meritocracy

UK/mɛɹɪˈtɒkɹəsi/ US/mɛɹəˈtɑkɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

meritocracy nghĩa là chế độ nhân tài.

Nghĩa của meritocracy

Danh từ

  1. Chính quyền do những người thực sự có tài năng nắm giữ; chế độ nhân tài.

Dạng từ của meritocracy

Số nhiềumeritocracies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meritocracy

Trái nghĩa

Họ từ của meritocracy

Câu hỏi thường gặp

meritocracy nghĩa là gì?

meritocracy (danh từ) nghĩa là chế độ nhân tài.

meritocracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meritocracy: giọng Anh (UK) /mɛɹɪˈtɒkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /mɛɹəˈtɑkɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.