TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merrymaking

giọng máy của trình duyệt

merrymaking nghĩa là Những dịp hội hè đình đám.

Nghĩa của merrymaking

Danh từ

  1. Những dịp hội hè đình đám.

Dạng từ của merrymaking

Số nhiềumerrymakings

Câu hỏi thường gặp

merrymaking nghĩa là gì?

merrymaking (danh từ) nghĩa là Những dịp hội hè đình đám.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.