TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mesolithic

US/ˌmɛ.zə.ˈlɪ.θɪk/ giọng máy của trình duyệt

mesolithic nghĩa là (thuộc) thời đại đồ đá giữa.

Nghĩa của mesolithic

Tính từ

  1. Khảo cổ học (thuộc) thời đại đồ đá giữa.

Câu hỏi thường gặp

mesolithic nghĩa là gì?

mesolithic (tính từ) nghĩa là (thuộc) thời đại đồ đá giữa.

mesolithic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mesolithic: giọng Mỹ (US) /ˌmɛ.zə.ˈlɪ.θɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.