TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mesomorphic

UK/ˌmɛzəˈmɔɹfɪk/ US/ˌmɛzəˈmɔɹfɪk/ giọng máy của trình duyệt

mesomorphic nghĩa là thể trung gian.

Nghĩa của mesomorphic

Tính từ

  1. Thuộc Thể trung gian.
  2. Có cơ bắp rắn chắc.

Dạng từ của mesomorphic

So sánh hơnmore mesomorphic
So sánh nhấtmost mesomorphic

Câu hỏi thường gặp

mesomorphic nghĩa là gì?

mesomorphic (tính từ) nghĩa là thể trung gian.

mesomorphic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mesomorphic: giọng Anh (UK) /ˌmɛzəˈmɔɹfɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛzəˈmɔɹfɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.