mesomorph
UK/ˈmɛsəʊmɔːf/
US/ˈmɛzoʊmɔːɹf/
giọng máy của trình duyệt
mesomorph nghĩa là Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.
Nghĩa của mesomorph
Danh từ
- Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.
Dạng từ của mesomorph
| Số nhiều | mesomorphs |
Họ từ của mesomorph
Câu hỏi thường gặp
mesomorph nghĩa là gì?
mesomorph (danh từ) nghĩa là Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.
mesomorph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mesomorph: giọng Anh (UK) /ˈmɛsəʊmɔːf/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛzoʊmɔːɹf/.