TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mesomorph

UK/ˈmɛsəʊmɔːf/ US/ˈmɛzoʊmɔːɹf/ giọng máy của trình duyệt

mesomorph nghĩa là Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.

Nghĩa của mesomorph

Danh từ

  1. Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.

Dạng từ của mesomorph

Số nhiềumesomorphs

Họ từ của mesomorph

Câu hỏi thường gặp

mesomorph nghĩa là gì?

mesomorph (danh từ) nghĩa là Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.

mesomorph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mesomorph: giọng Anh (UK) /ˈmɛsəʊmɔːf/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛzoʊmɔːɹf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.