TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mesopotamia

UK/mɛ.sə.pəˈteɪ.mɪ.ə/ US/mɛ.sə.pəˈteɪ.mɪ.ə/ giọng máy của trình duyệt

Mesopotamia nghĩa là lưỡng hà.

Nghĩa của Mesopotamia

Danh từ riêng

  1. Lưỡng Hà.

Câu hỏi thường gặp

Mesopotamia nghĩa là gì?

Mesopotamia (danh từ riêng) nghĩa là lưỡng hà.

Mesopotamia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Mesopotamia: giọng Anh (UK) /mɛ.sə.pəˈteɪ.mɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /mɛ.sə.pəˈteɪ.mɪ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.