TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mesophyte

UK/ˈmɛsə(ʊ)fʌɪt/ US/ˈmɛzəˌfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

mesophyte nghĩa là Thực vật sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải.

Nghĩa của mesophyte

Danh từ

  1. Thực vật sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải.

Dạng từ của mesophyte

Số nhiềumesophytes

Câu hỏi thường gặp

mesophyte nghĩa là gì?

mesophyte (danh từ) nghĩa là Thực vật sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải.

mesophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mesophyte: giọng Anh (UK) /ˈmɛsə(ʊ)fʌɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛzəˌfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.