TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

messenger-pigeon

US/ˈmɛ.sᵊn.dʒɜː.ˈpɪ.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

messenger-pigeon nghĩa là bồ câu đưa thư.

Nghĩa của messenger-pigeon

Danh từ

  1. Bồ câu đưa thư.

Dạng từ của messenger-pigeon

Số nhiềumessenger pigeons

Câu hỏi thường gặp

messenger-pigeon nghĩa là gì?

messenger-pigeon (danh từ) nghĩa là bồ câu đưa thư.

messenger-pigeon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của messenger-pigeon: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.sᵊn.dʒɜː.ˈpɪ.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.