TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

messenger

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛs.ən.d͡ʒə/ US/ˈmɛs.ən.d͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

messenger nghĩa là người đưa tin, sứ giả, người chuyển giao, người báo tin.

Nghĩa của messenger

Danh từ

  1. Người đưa tin, sứ giả.

Dạng từ của messenger

Số nhiềumessengers
Ngôi thứ ba số ítmessengers
Hiện tại phân từ (-ing)messengering
Quá khứ phân từmessengered
Quá khứmessengered

Họ từ của messenger

Câu hỏi thường gặp

messenger nghĩa là gì?

messenger (danh từ) nghĩa là người đưa tin, sứ giả, người chuyển giao, người báo tin.

messenger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của messenger: giọng Anh (UK) /ˈmɛs.ən.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛs.ən.d͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.