messenger
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛs.ən.d͡ʒə/
US/ˈmɛs.ən.d͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
messenger nghĩa là người đưa tin, sứ giả, người chuyển giao, người báo tin.
Nghĩa của messenger
Danh từ
- Người đưa tin, sứ giả.
Dạng từ của messenger
| Số nhiều | messengers |
| Ngôi thứ ba số ít | messengers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | messengering |
| Quá khứ phân từ | messengered |
| Quá khứ | messengered |
Họ từ của messenger
Câu hỏi thường gặp
messenger nghĩa là gì?
messenger (danh từ) nghĩa là người đưa tin, sứ giả, người chuyển giao, người báo tin.
messenger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messenger: giọng Anh (UK) /ˈmɛs.ən.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛs.ən.d͡ʒɚ/.