messianic
UK/ˌmɛsaɪˈænɪk/
US/ˌmɛsaɪˈænɪk/
giọng máy của trình duyệt
messianic nghĩa là chúa cứu thế.
Nghĩa của messianic
Tính từ
- Thuộc Chúa cứu thế, như Chúa Cứu thế.
- Thuộc Vị cứu tinh như vị cứu tinh.
Dạng từ của messianic
| Số nhiều | Messianics |
Họ từ của messianic
Câu hỏi thường gặp
messianic nghĩa là gì?
messianic (tính từ) nghĩa là chúa cứu thế.
messianic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messianic: giọng Anh (UK) /ˌmɛsaɪˈænɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛsaɪˈænɪk/.