TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

messianism

US/ˈmɛ.si.ə.ˌnɪ.zəmµ;ù mə.ˈsɑɪ.ə./ giọng máy của trình duyệt

messianism nghĩa là Lòng tin vào Chúa cứu thế.

Nghĩa của messianism

Danh từ

  1. Lòng tin vào Chúa cứu thế.

Dạng từ của messianism

Số nhiềumessianisms

Câu hỏi thường gặp

messianism nghĩa là gì?

messianism (danh từ) nghĩa là Lòng tin vào Chúa cứu thế.

messianism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của messianism: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.si.ə.ˌnɪ.zəmµ;ù mə.ˈsɑɪ.ə./.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.