metacognition
giọng máy của trình duyệt
metacognition nghĩa là siêu nhận thức, khả năng tri giác.
Nghĩa của metacognition
Danh từ
- Siêu nhận thức.
- Suy nghĩ về suy nghĩ, hành vi suy nghĩ về suy nghĩ; khả năng tri giác.
Dạng từ của metacognition
| Số nhiều | metacognitions |
Câu hỏi thường gặp
metacognition nghĩa là gì?
metacognition (danh từ) nghĩa là siêu nhận thức, khả năng tri giác.