TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metacriticism

giọng máy của trình duyệt

metacriticism nghĩa là phương pháp.

Nghĩa của metacriticism

Danh từ

  1. Phê bình của phê bình.
  2. Kiểm tra các nguyên tắc, phương pháp, và các thuật ngữ chỉ trích; xem xét lại một cách có hệ thống thuật ngữ, logic và cấu trúc của chính các cuộc thảo luận lý thuyết và phê bình.
  3. Suy xét kỹ các nguyên tắc, phương pháp và điều kiện của phê bình; nó có thể được tập trung nhiều hơn như nghiên cứu các cuộc tranh luận quan trọng hoặc các nhà phê bình cụ thể.
  4. Ngụ ý việc đánh giá các nguyên tắc liên quan đến việc giải thích và phán quyết quan trọng.

Dạng từ của metacriticism

Số nhiềumetacriticisms

Câu hỏi thường gặp

metacriticism nghĩa là gì?

metacriticism (danh từ) nghĩa là phương pháp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.