metalloid
UK/ˈmɛtəlɔɪd/
US/ˈmɛtəlɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
metalloid nghĩa là tựa kim loại, á kim.
Nghĩa của metalloid
Tính từ
- Tựa kim loại.
- Thuộc Á kim; có tính chất á kim.
Danh từ
- Á kim.
Dạng từ của metalloid
| Số nhiều | metalloids |
| So sánh hơn | more metalloid |
| So sánh nhất | most metalloid |
Câu hỏi thường gặp
metalloid nghĩa là gì?
metalloid (tính từ, danh từ) nghĩa là tựa kim loại, á kim.
metalloid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metalloid: giọng Anh (UK) /ˈmɛtəlɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛtəlɔɪd/.