TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metalloid

UK/ˈmɛtəlɔɪd/ US/ˈmɛtəlɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

metalloid nghĩa là tựa kim loại, á kim.

Nghĩa của metalloid

Tính từ

  1. Tựa kim loại.
  2. Thuộc Á kim; có tính chất á kim.

Danh từ

  1. Á kim.

Dạng từ của metalloid

Số nhiềumetalloids
So sánh hơnmore metalloid
So sánh nhấtmost metalloid

Câu hỏi thường gặp

metalloid nghĩa là gì?

metalloid (tính từ, danh từ) nghĩa là tựa kim loại, á kim.

metalloid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metalloid: giọng Anh (UK) /ˈmɛtəlɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛtəlɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.