metamorphic
UK/ˌmɛt.əˈmɔɹ.fɪk/
US/ˌmɛt.əˈmɔɹ.fɪk/
giọng máy của trình duyệt
metamorphic nghĩa là biến chất, biến thành, biến hoá.
Nghĩa của metamorphic
Tính từ
- Địa lý,ddịa chất Biến chất (đá).
- Biến thành, biến hoá.
Dạng từ của metamorphic
| Số nhiều | metamorphics |
Họ từ của metamorphic
Cụm từ, thành ngữ với metamorphic
- metamorphic rock — Đá biến chất.
Câu hỏi thường gặp
metamorphic nghĩa là gì?
metamorphic (tính từ) nghĩa là biến chất, biến thành, biến hoá.
metamorphic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metamorphic: giọng Anh (UK) /ˌmɛt.əˈmɔɹ.fɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛt.əˈmɔɹ.fɪk/.