metamerism
US/mə.ˈtæ.mə.ˌrɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
metamerism nghĩa là hiện tượng phân đốt, hiện tượng metame.
Nghĩa của metamerism
Danh từ
- Sinh vật học Hiện tượng phân đốt.
- Hoá học Hiện tượng metame.
Dạng từ của metamerism
| Số nhiều | metamerisms |
Họ từ của metamerism
Câu hỏi thường gặp
metamerism nghĩa là gì?
metamerism (danh từ) nghĩa là hiện tượng phân đốt, hiện tượng metame.
metamerism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metamerism: giọng Mỹ (US) /mə.ˈtæ.mə.ˌrɪ.zəm/.