TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metanarrative

giọng máy của trình duyệt

metanarrative nghĩa là siêu tự sự, đại tự sự.

Nghĩa của metanarrative

Danh từ

  1. Siêu tự sự, đại tự sự, nguyên tự sự.
  2. Một tường thuật về các câu chuyện có ý nghĩa lịch sử, kinh nghiệm hay kiến ​​thức nhằm đưa ra quan điểm biện minh xã hội thông qua hoàn thiện các tư tưởng chủ đạo (quan niệm lớn) được mong chờ.

Dạng từ của metanarrative

Số nhiềumetanarratives

Câu hỏi thường gặp

metanarrative nghĩa là gì?

metanarrative (danh từ) nghĩa là siêu tự sự, đại tự sự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.