metanarrative
giọng máy của trình duyệt
metanarrative nghĩa là siêu tự sự, đại tự sự.
Nghĩa của metanarrative
Danh từ
- Siêu tự sự, đại tự sự, nguyên tự sự.
- Một tường thuật về các câu chuyện có ý nghĩa lịch sử, kinh nghiệm hay kiến thức nhằm đưa ra quan điểm biện minh xã hội thông qua hoàn thiện các tư tưởng chủ đạo (quan niệm lớn) được mong chờ.
Dạng từ của metanarrative
| Số nhiều | metanarratives |
Câu hỏi thường gặp
metanarrative nghĩa là gì?
metanarrative (danh từ) nghĩa là siêu tự sự, đại tự sự.