TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metaphrase

US/ˈmɛ.tə.ˌfreɪz/ giọng máy của trình duyệt

metaphrase nghĩa là bản dịch từng chữ, dịch từng chữ.

Nghĩa của metaphrase

Danh từ

  1. Bản dịch từng chữ, bản dịch theo đúng nguyên văn.

Ngoại động từ

  1. Dịch từng chữ, dịch theo đúng nguyên văn.

Dạng từ của metaphrase

Số nhiềumetaphrases
Ngôi thứ ba số ítmetaphrases
Hiện tại phân từ (-ing)metaphrasing
Quá khứ phân từmetaphrased
Quá khứmetaphrased

Câu hỏi thường gặp

metaphrase nghĩa là gì?

metaphrase (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản dịch từng chữ, dịch từng chữ.

metaphrase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metaphrase: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.tə.ˌfreɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.