metaphrase
US/ˈmɛ.tə.ˌfreɪz/
giọng máy của trình duyệt
metaphrase nghĩa là bản dịch từng chữ, dịch từng chữ.
Nghĩa của metaphrase
Danh từ
- Bản dịch từng chữ, bản dịch theo đúng nguyên văn.
Ngoại động từ
- Dịch từng chữ, dịch theo đúng nguyên văn.
Dạng từ của metaphrase
| Số nhiều | metaphrases |
| Ngôi thứ ba số ít | metaphrases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | metaphrasing |
| Quá khứ phân từ | metaphrased |
| Quá khứ | metaphrased |
Câu hỏi thường gặp
metaphrase nghĩa là gì?
metaphrase (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản dịch từng chữ, dịch từng chữ.
metaphrase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metaphrase: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.tə.ˌfreɪz/.