TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metaphysical

UK/ˌmɛtəˈfɪzɪkəl/ US/ˌmɛtəˈfɪzɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

metaphysical nghĩa là siêu hình, lý thuyết suông, trừu tượng.

Nghĩa của metaphysical

Tính từ

  1. Siêu hình.
  2. Lý thuyết suông, trừu tượng.

Họ từ của metaphysical

Câu hỏi thường gặp

metaphysical nghĩa là gì?

metaphysical (tính từ) nghĩa là siêu hình, lý thuyết suông, trừu tượng.

metaphysical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metaphysical: giọng Anh (UK) /ˌmɛtəˈfɪzɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛtəˈfɪzɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.