TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metastasize

UK/mɪˈtæstəsaɪz/ US/məˈtæstəˌsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

metastasize nghĩa là gây di căn, gây chuyển hoá, di căn.

Nghĩa của metastasize

Nội động từ

  1. Y học Gây di căn.
  2. Sinh vật học Gây chuyển hoá.

Dạng từ của metastasize

Ngôi thứ ba số ítmetastasizes
Hiện tại phân từ (-ing)metastasizing
Quá khứ phân từmetastasized
Quá khứmetastasized

Họ từ của metastasize

Câu hỏi thường gặp

metastasize nghĩa là gì?

metastasize (nội động từ) nghĩa là gây di căn, gây chuyển hoá, di căn.

metastasize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metastasize: giọng Anh (UK) /mɪˈtæstəsaɪz/, giọng Mỹ (US) /məˈtæstəˌsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.