metastatic
UK/mɛtəˈstætɪk/
US/mɛtəˈstætɪk/
giọng máy của trình duyệt
metastatic nghĩa là di căn, chuyển hoá.
Nghĩa của metastatic
Tính từ
- Y học (thuộc) di căn.
- Sinh vật học (thuộc) chuyển hoá.
Câu hỏi thường gặp
metastatic nghĩa là gì?
metastatic (tính từ) nghĩa là di căn, chuyển hoá.
metastatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metastatic: giọng Anh (UK) /mɛtəˈstætɪk/, giọng Mỹ (US) /mɛtəˈstætɪk/.