TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metatarsus

UK/ˌmɛtəˈtɑː(ɹ)səs/ US/ˌmɛtəˈtɑː(ɹ)səs/ giọng máy của trình duyệt

metatarsus nghĩa là khối xương bàn chân.

Nghĩa của metatarsus

Danh từ

  1. Giải phẫu Khối xương bàn chân.

Dạng từ của metatarsus

Số nhiềumetatarsi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metatarsus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

metatarsus nghĩa là gì?

metatarsus (danh từ) nghĩa là khối xương bàn chân.

metatarsus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metatarsus: giọng Anh (UK) /ˌmɛtəˈtɑː(ɹ)səs/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛtəˈtɑː(ɹ)səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.