TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instep

US/ˈɪnˌstɛp/ giọng máy của trình duyệt

instep nghĩa là mu bàn chân, phần mu, da mặt.

Nghĩa của instep

Danh từ

  1. Mu bàn chân.
  2. Phần mu (của giày, bít tất...); da mặt (giày).
  3. Vật hình mu bàn chân.

Dạng từ của instep

Số nhiềuinsteps

Họ từ của instep

Câu hỏi thường gặp

instep nghĩa là gì?

instep (danh từ) nghĩa là mu bàn chân, phần mu, da mặt.

instep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instep: giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌstɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.