instep
US/ˈɪnˌstɛp/
giọng máy của trình duyệt
instep nghĩa là mu bàn chân, phần mu, da mặt.
Nghĩa của instep
Danh từ
- Mu bàn chân.
- Phần mu (của giày, bít tất...); da mặt (giày).
- Vật hình mu bàn chân.
Dạng từ của instep
| Số nhiều | insteps |
Họ từ của instep
Câu hỏi thường gặp
instep nghĩa là gì?
instep (danh từ) nghĩa là mu bàn chân, phần mu, da mặt.
instep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instep: giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌstɛp/.