TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mete

UK/miːt/ US/miːt/ giọng máy của trình duyệt

mete nghĩa là giới bạn, biên giới, đo, cho.

Nghĩa của mete

Danh từ

  1. Giới bạn, biên giới, bờ cõi.

Ngoại động từ

  1. Văn học (thơ ca) đo.
  2. + out Cho, chia, phân phát, phân phối.

Dạng từ của mete

Ngôi thứ ba số ítmetes
Hiện tại phân từ (-ing)meting
Quá khứ phân từmeted
Quá khứmeted
Số nhiềumetes

Câu hỏi thường gặp

mete nghĩa là gì?

mete (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giới bạn, biên giới, đo, cho.

mete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mete: giọng Anh (UK) /miːt/, giọng Mỹ (US) /miːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.