mete
UK/miːt/
US/miːt/
giọng máy của trình duyệt
mete nghĩa là giới bạn, biên giới, đo, cho.
Nghĩa của mete
Danh từ
- Giới bạn, biên giới, bờ cõi.
Ngoại động từ
- Văn học (thơ ca) đo.
- + out Cho, chia, phân phát, phân phối.
Dạng từ của mete
| Ngôi thứ ba số ít | metes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meting |
| Quá khứ phân từ | meted |
| Quá khứ | meted |
| Số nhiều | metes |
Câu hỏi thường gặp
mete nghĩa là gì?
mete (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giới bạn, biên giới, đo, cho.
mete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mete: giọng Anh (UK) /miːt/, giọng Mỹ (US) /miːt/.