TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

methadone

UK/ˈmɛθ.əd.əʊn/ US/ˈmɛθ.əˌdoʊn/ giọng máy của trình duyệt

methadone nghĩa là thuốc ngủ gây tê.

Nghĩa của methadone

Danh từ

  1. Thuốc ngủ gây tê (thay cho morphin hoặc heroin).

Dạng từ của methadone

Số nhiềumethadones

Câu hỏi thường gặp

methadone nghĩa là gì?

methadone (danh từ) nghĩa là thuốc ngủ gây tê.

methadone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của methadone: giọng Anh (UK) /ˈmɛθ.əd.əʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛθ.əˌdoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.