meter
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiːtə/
US/-mɪ.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
meter nghĩa là cái đo, cái đòng hồ đo, người đo.
Nghĩa của meter
Danh từ
- Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); mét
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) metre.
Dạng từ của meter
| Số nhiều | meters |
| Ngôi thứ ba số ít | meters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | metering |
| Quá khứ phân từ | metered |
| Quá khứ | metered |
Họ từ của meter
Câu ví dụ với meter
- Please read the numbers on the meter. Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo điện.
- In a meter, there are a hundred centimeters. Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét.
- The water is around two meters deep. Chỗ nước này sâu hai mét.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
meter nghĩa là gì?
meter (danh từ) nghĩa là cái đo, cái đòng hồ đo, người đo.
meter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meter: giọng Anh (UK) /ˈmiːtə/, giọng Mỹ (US) /-mɪ.təɹ/.