TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

methodize

US/ˈmɛ.θə.ˌdɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

methodize nghĩa là hệ thống hoá.

Nghĩa của methodize

Ngoại động từ

  1. Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.

Dạng từ của methodize

Ngôi thứ ba số ítmethodizes
Hiện tại phân từ (-ing)methodizing
Quá khứ phân từmethodized
Quá khứmethodized

Câu hỏi thường gặp

methodize nghĩa là gì?

methodize (ngoại động từ) nghĩa là hệ thống hoá.

methodize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của methodize: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.θə.ˌdɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.