methodize
US/ˈmɛ.θə.ˌdɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
methodize nghĩa là hệ thống hoá.
Nghĩa của methodize
Ngoại động từ
- Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.
Dạng từ của methodize
| Ngôi thứ ba số ít | methodizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | methodizing |
| Quá khứ phân từ | methodized |
| Quá khứ | methodized |
Câu hỏi thường gặp
methodize nghĩa là gì?
methodize (ngoại động từ) nghĩa là hệ thống hoá.
methodize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của methodize: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.θə.ˌdɑɪz/.