TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

methodological

UK/ˌmɛθ.ə.dəˈlɒd͡ʒ.ɪ.kəl/ US/ˌmɛθ.ə.dəˈlɑ.d͡ʒɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

methodological nghĩa là phương pháp luận.

Nghĩa của methodological

Tính từ

  1. Logic học (thuộc) phương pháp luận.

Dạng từ của methodological

So sánh hơnmore methodological
So sánh nhấtmost methodological

Câu hỏi thường gặp

methodological nghĩa là gì?

methodological (tính từ) nghĩa là phương pháp luận.

methodological phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của methodological: giọng Anh (UK) /ˌmɛθ.ə.dəˈlɒd͡ʒ.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛθ.ə.dəˈlɑ.d͡ʒɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.