metronome
UK/ˈmɛt.ɹəˌnəʊm/
US/ˈmɛt.ɹəˌnoʊm/
giọng máy của trình duyệt
metronome nghĩa là máy nhịp.
Nghĩa của metronome
Danh từ
- Máy nhịp.
Dạng từ của metronome
| Số nhiều | metronomes |
Câu hỏi thường gặp
metronome nghĩa là gì?
metronome (danh từ) nghĩa là máy nhịp.
metronome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metronome: giọng Anh (UK) /ˈmɛt.ɹəˌnəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛt.ɹəˌnoʊm/.