TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metronome

UK/ˈmɛt.ɹəˌnəʊm/ US/ˈmɛt.ɹəˌnoʊm/ giọng máy của trình duyệt

metronome nghĩa là máy nhịp.

Nghĩa của metronome

Danh từ

  1. Máy nhịp.

Dạng từ của metronome

Số nhiềumetronomes

Câu hỏi thường gặp

metronome nghĩa là gì?

metronome (danh từ) nghĩa là máy nhịp.

metronome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metronome: giọng Anh (UK) /ˈmɛt.ɹəˌnəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛt.ɹəˌnoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.