TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mettled

US/ˈmɛ.tᵊld/ giọng máy của trình duyệt

mettled nghĩa là đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí, nhiệt tình.

Nghĩa của mettled

Tính từ

  1. Đầy khí thế, dũng cảm.
  2. Đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi.

Dạng từ của mettled

So sánh hơnmore mettled
So sánh nhấtmost mettled

Câu hỏi thường gặp

mettled nghĩa là gì?

mettled (tính từ) nghĩa là đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí, nhiệt tình.

mettled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mettled: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.tᵊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.