mettled
US/ˈmɛ.tᵊld/
giọng máy của trình duyệt
mettled nghĩa là đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí, nhiệt tình.
Nghĩa của mettled
Tính từ
- Đầy khí thế, dũng cảm.
- Đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi.
Dạng từ của mettled
| So sánh hơn | more mettled |
| So sánh nhất | most mettled |
Câu hỏi thường gặp
mettled nghĩa là gì?
mettled (tính từ) nghĩa là đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí, nhiệt tình.
mettled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mettled: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.tᵊld/.